ободря́вший ободрявший

tính từ

Nghĩa

  1. từng động viên, từng khích lệ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchободря́вшийободря́вшееободря́вшаяободря́вшие
Sinh cáchободря́вшегоободря́вшегоободря́вшейободря́вших
Tặng cáchободря́вшемуободря́вшемуободря́вшейободря́вшим
Đối cáchободря́вшего, ободря́вшийободря́вшееободря́вшуюободря́вших, ободря́вшие
Công cụ cáchободря́вшимободря́вшимободря́вшей, ободря́вшеюободря́вшими
Giới cáchободря́вшемободря́вшемободря́вшейободря́вших

ободря́ть ободрять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm yên tâm, làm yên lòngуспокаивать
  2. Động viên, khích lệ, khuyến khích, làm sảng khoái, làm tươi tỉnh, làm phấn khởi

Chia động từ

Hiện tại
яободря́ю
тыободря́ешь
он / она / оноободря́ет
мыободря́ем
выободря́ете
ониободря́ют
Quá khứ
Giống đựcободря́л
Giống cáiободря́ла
Giống trungободря́ло
Số nhiềuободря́ли
Mệnh lệnh
Số ítободря́й
Số nhiềuободря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngободря́ющийободря́вший
Bị độngободря́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từободря́яободряв, ободрявши