ободря́вший
tính từ
Nghĩa
- từng động viên, từng khích lệ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ободря́вший | ободря́вшее | ободря́вшая | ободря́вшие |
| Sinh cách | ободря́вшего | ободря́вшего | ободря́вшей | ободря́вших |
| Tặng cách | ободря́вшему | ободря́вшему | ободря́вшей | ободря́вшим |
| Đối cách | ободря́вшего, ободря́вший | ободря́вшее | ободря́вшую | ободря́вших, ободря́вшие |
| Công cụ cách | ободря́вшим | ободря́вшим | ободря́вшей, ободря́вшею | ободря́вшими |
| Giới cách | ободря́вшем | ободря́вшем | ободря́вшей | ободря́вших |