обо́гнутый
tính từ
Nghĩa
- được đi vòng qua, được né tránh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обо́гнутый | обо́гнутое | обо́гнутая | обо́гнутые |
| Sinh cách | обо́гнутого | обо́гнутого | обо́гнутой | обо́гнутых |
| Tặng cách | обо́гнутому | обо́гнутому | обо́гнутой | обо́гнутым |
| Đối cách | обо́гнутого, обо́гнутый | обо́гнутое | обо́гнутую | обо́гнутых, обо́гнутые |
| Công cụ cách | обо́гнутым | обо́гнутым | обо́гнутой, обо́гнутою | обо́гнутыми |
| Giới cách | обо́гнутом | обо́гнутом | обо́гнутой | обо́гнутых |
| Dạng ngắn | обогнут | обогнуто | обогнута | обогнуты |