Nghĩa
- giàu lên, phong phú thêm, được mở mangперен.
- Giàu lên, phát tài, phấtраỗó.
- tốt lên, giàu thêm, được làm giàuо почве, руде и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обогаща́юсь |
|---|
| ты | обогаща́ешься |
|---|
| он / она / оно | обогаща́ется |
|---|
| мы | обогаща́емся |
|---|
| вы | обогаща́етесь |
|---|
| они | обогаща́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обогаща́лся |
|---|
| Giống cái | обогаща́лась |
|---|
| Giống trung | обогаща́лось |
|---|
| Số nhiều | обогаща́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обогаща́йся |
|---|
| Số nhiều | обогаща́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обогаща́ющийся | обогаща́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обогаща́ясь | обогащавшись |
|---|