обогаща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm giàu
- làm giàu, làm phong phú, mở mangперен.
- làm... tốt lên, làm giàu, tuyểnминералы и т. п.khoáng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обогаща́ю |
| ты | обогаща́ешь |
| он / она / оно | обогаща́ет |
| мы | обогаща́ем |
| вы | обогаща́ете |
| они | обогаща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обогаща́л |
| Giống cái | обогаща́ла |
| Giống trung | обогаща́ло |
| Số nhiều | обогаща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обогаща́й |
| Số nhiều | обогаща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обогаща́ющий | обогаща́вший |
| Bị động | обогаща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обогаща́я | обогащав, обогащавши |
Ví dụ
- обогащать умmở mang trí tuệ
- обогащать почву азотомlàm tốt đất bằng đạm, bón đạm để làm tốt đất
- обогащать рудуlàm giàu quặng