обогати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm giàuсделать богатым, более богатым
- làm giàu, tuyển quặng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обогащу́ |
| ты | обогати́шь |
| он / она / оно | обогати́т |
| мы | обогати́м |
| вы | обогати́те |
| они | обогатя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обогати́л |
| Giống cái | обогати́ла |
| Giống trung | обогати́ло |
| Số nhiều | обогати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обогати́ |
| Số nhiều | обогати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обогати́вший |
| Bị động | — | обогащённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обогати́в, обогативши, обогатя́ |