обогаща́емый обогащаемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể làm giàu, đang được làm giàu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобогаща́емыйобогаща́емоеобогаща́емаяобогаща́емые
Sinh cáchобогаща́емогообогаща́емогообогаща́емойобогаща́емых
Tặng cáchобогаща́емомуобогаща́емомуобогаща́емойобогаща́емым
Đối cáchобогаща́емого, обогаща́емыйобогаща́емоеобогаща́емуюобогаща́емых, обогаща́емые
Công cụ cáchобогаща́емымобогаща́емымобогаща́емой, обогаща́емоюобогаща́емыми
Giới cáchобогаща́емомобогаща́емомобогаща́емойобогаща́емых
Dạng ngắnобогащаемобогащаемообогащаемаобогащаемы

обогаща́ть обогащать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm giàu
  2. làm giàu, làm phong phú, mở mangперен.
  3. làm... tốt lên, làm giàu, tuyểnминералы и т. п.khoáng

Chia động từ

Hiện tại
яобогаща́ю
тыобогаща́ешь
он / она / онообогаща́ет
мыобогаща́ем
выобогаща́ете
ониобогаща́ют
Quá khứ
Giống đựcобогаща́л
Giống cáiобогаща́ла
Giống trungобогаща́ло
Số nhiềuобогаща́ли
Mệnh lệnh
Số ítобогаща́й
Số nhiềuобогаща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобогаща́ющийобогаща́вший
Bị độngобогаща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобогаща́яобогащав, обогащавши

Ví dụ

  • обогащать ум
    mở mang trí tuệ
  • обогащать почву азотом
    làm tốt đất bằng đạm, bón đạm để làm tốt đất
  • обогащать руду
    làm giàu quặng