обно́шенный обношенный

tính từ

Nghĩa

  1. cũ mòn, sờn rách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобно́шенныйобно́шенноеобно́шеннаяобно́шенные
Sinh cáchобно́шенногообно́шенногообно́шеннойобно́шенных
Tặng cáchобно́шенномуобно́шенномуобно́шеннойобно́шенным
Đối cáchобно́шенного, обно́шенныйобно́шенноеобно́шеннуюобно́шенных, обно́шенные
Công cụ cáchобно́шеннымобно́шеннымобно́шенной, обно́шенноюобно́шенными
Giới cáchобно́шенномобно́шенномобно́шеннойобно́шенных
Dạng ngắnобношенобношенообношенаобношены

обноси́ть обносить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bưng dọn, bưng... mờiугощать всехmọi người
  2. bỏ sót, bỏ quên, quên mờiпропускать при угощенииkhi bưng dọn thức ăn
  3. vây quanh, rào quanhокружать

Chia động từ

Hiện tại
яобношу́
тыобно́сишь
он / она / онообно́сит
мыобно́сим
выобно́сите
ониобно́сят
Quá khứ
Giống đựcобноси́л
Giống cáiобноси́ла
Giống trungобноси́ло
Số nhiềuобноси́ли
Mệnh lệnh
Số ítобноси́
Số nhiềuобноси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобнося́щийобноси́вший
Bị độngобносимыйобно́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обносив, обносивши

Ví dụ

  • обносить гостей вином
    bưng rượu mời khách
  • обносить что-л. забором
    rào quanh cái gì, vây quanh cái gì bằng hàng giậu