обнища́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể нища́тьbần cùng hóa; nghèo đi
Nghĩa
- nghèo đi, sa vào cảnh nghèo, trở nên nghèo khó, cùng khốn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обнища́ю |
| ты | обнища́ешь |
| он / она / оно | обнища́ет |
| мы | обнища́ем |
| вы | обнища́ете |
| они | обнища́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обнища́л |
| Giống cái | обнища́ла |
| Giống trung | обнища́ло |
| Số nhiều | обнища́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обнища́й |
| Số nhiều | обнища́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обнища́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обнища́в, обнищавши |