обмя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nén xuống, giẫm xuống, dẫm xuống, ép xuống
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обомну́ |
| ты | обомнёшь |
| он / она / оно | обомнёт |
| мы | обомнём |
| вы | обомнёте |
| они | обомну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмя́л |
| Giống cái | обмя́ла |
| Giống trung | обмя́ло |
| Số nhiều | обмя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обомни́ |
| Số nhiều | обомни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обмя́вший |
| Bị động | — | обмя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обмя́в, обмявши |