обмина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ấn xuống, dẫm xuống, giẫm lên, ép xuống
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обмина́ю |
| ты | обмина́ешь |
| он / она / оно | обмина́ет |
| мы | обмина́ем |
| вы | обмина́ете |
| они | обмина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмина́л |
| Giống cái | обмина́ла |
| Giống trung | обмина́ло |
| Số nhiều | обмина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обмина́й |
| Số nhiều | обмина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обминающий | обминавший |
| Bị động | обмина́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обминая | обминав, обминавши |