обмы́тый обмытый

tính từ

Nghĩa

  1. được rửa, được súc sạch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобмы́тыйобмы́тоеобмы́таяобмы́тые
Sinh cáchобмы́тогообмы́тогообмы́тойобмы́тых
Tặng cáchобмы́томуобмы́томуобмы́тойобмы́тым
Đối cáchобмы́того, обмы́тыйобмы́тоеобмы́туюобмы́тых, обмы́тые
Công cụ cáchобмы́тымобмы́тымобмы́той, обмы́тоюобмы́тыми
Giới cáchобмы́томобмы́томобмы́тойобмы́тых
Dạng ngắnобмытобмытообмытаобмыты

обмы́ть обмыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Rửa ráy, rửa sạch
  2. Uống rượu mừngthông tục

Chia động từ

Tương lai
яобмо́ю
тыобмо́ешь
он / она / онообмо́ет
мыобмо́ем
выобмо́ете
ониобмо́ют
Quá khứ
Giống đựcобмы́л
Giống cáiобмы́ла
Giống trungобмы́ло
Số nhiềuобмы́ли
Mệnh lệnh
Số ítобмо́й
Số nhiềuобмо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обмы́вший
Bị động—обмы́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обмы́в, обмывши