обмыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Rửa, rửa ráy, rửa sạch
- uống rượu mừngотмечать выпивкой
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обмыва́ю |
| ты | обмыва́ешь |
| он / она / оно | обмыва́ет |
| мы | обмыва́ем |
| вы | обмыва́ете |
| они | обмыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмыва́л |
| Giống cái | обмыва́ла |
| Giống trung | обмыва́ло |
| Số nhiều | обмыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обмыва́й |
| Số nhiều | обмыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обмыва́ющий | обмыва́вший |
| Bị động | обмыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обмыва́я | обмывав, обмывавши |
Ví dụ
- обмывать премиюuống rượu mừng được thưởng