обмо́лвиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- buột miệng, sẩy miệng, vô tình nói raпроговориться
- nói lỡ lời, lỡ miệng, lỡ mồm, nói hớоговориться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обмо́лвлюсь |
| ты | обмо́лвишься |
| он / она / оно | обмо́лвится |
| мы | обмо́лвимся |
| вы | обмо́лвитесь |
| они | обмо́лвятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмо́лвился |
| Giống cái | обмо́лвилась |
| Giống trung | обмо́лвилось |
| Số nhiều | обмо́лвились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обмо́лвись |
| Số nhiều | обмо́лвитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обмо́лвившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обмо́лвившись, обмо́лвясь |
Ví dụ
- не обмолвиться(ни единым) словом — không hé răng nói nửa lời, không nói không rằng