обмета́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quét sạch, phủi sạchотчищать что-л. от пыли и т. п.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обмета́ю |
| ты | обмета́ешь |
| он / она / оно | обмета́ет |
| мы | обмета́ем |
| вы | обмета́ете |
| они | обмета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмета́л |
| Giống cái | обмета́ла |
| Giống trung | обмета́ло |
| Số nhiều | обмета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обмета́й |
| Số nhiều | обмета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обмета́ющий | обмета́вший |
| Bị động | обмета́емый | обмётанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обметав, обметавши |