обмеле́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cạn đi, trở nên nông
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обмеле́ю |
| ты | обмеле́ешь |
| он / она / оно | обмеле́ет |
| мы | обмеле́ем |
| вы | обмеле́ете |
| они | обмеле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмеле́л |
| Giống cái | обмеле́ла |
| Giống trung | обмеле́ло |
| Số nhiều | обмеле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обмеле́й |
| Số nhiều | обмеле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обмеле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обмеле́в, обмелевши |