обматери́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chửi mắng, mắng nhiếc, chửi rủa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обматерю́ |
| ты | обматери́шь |
| он / она / оно | обматери́т |
| мы | обматери́м |
| вы | обматери́те |
| они | обматеря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обматери́л |
| Giống cái | обматери́ла |
| Giống trung | обматери́ло |
| Số nhiều | обматери́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обматери́ |
| Số nhiều | обматери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обматеривший |
| Bị động | — | обматерённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обматерив, обматеривши, обматеря |