обма́нутый обманутый
tính từ
Nghĩa
- bị lừa, bị đánh lừa, bị gạt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | обма́нутый | обма́нутое | обма́нутая | обма́нутые |
|---|
| Sinh cách | обма́нутого | обма́нутого | обма́нутой | обма́нутых |
|---|
| Tặng cách | обма́нутому | обма́нутому | обма́нутой | обма́нутым |
|---|
| Đối cách | обма́нутого, обма́нутый | обма́нутое | обма́нутую | обма́нутых, обма́нутые |
|---|
| Công cụ cách | обма́нутым | обма́нутым | обма́нутой, обма́нутою | обма́нутыми |
|---|
| Giới cách | обма́нутом | обма́нутом | обма́нутой | обма́нутых |
|---|
| Dạng ngắn | обманут | обмануто | обманута | обмануты |
|---|
обману́ть обмануть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lừa dốiсказать неправду
- đánh lừaсказать неправду
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | обману́ |
|---|
| ты | обма́нешь |
|---|
| он / она / оно | обма́нет |
|---|
| мы | обма́нем |
|---|
| вы | обма́нете |
|---|
| они | обма́нут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обману́л |
|---|
| Giống cái | обману́ла |
|---|
| Giống trung | обману́ло |
|---|
| Số nhiều | обману́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обмани́ |
|---|
| Số nhiều | обмани́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | обману́вший |
|---|
| Bị động | — | обма́нутый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | обману́в, обманувши |
|---|
Từ liên quan
обма́нdối trá, nóidối; lầm lẫn, nhầm lẫn, sai lầm, lầm, nhầm, saiобма́нщикLừa dối, đánh lừa, dối trá, lừa đảo, lừa bịp, gian trá, bịp bợm, bợmобма́нныйlừa dối; dễ gây nhầmобма́нкаblenđơ, quặng kẽm; sự lừa dối, lời nói dối, sự dối trá