облёгший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm nhẹ bớt, xoa dịu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоблёгшийоблёгшееоблёгшаяоблёгшие
Sinh cáchоблёгшегооблёгшегооблёгшейоблёгших
Tặng cáchоблёгшемуоблёгшемуоблёгшейоблёгшим
Đối cáchоблёгшего, облёгшийоблёгшееоблёгшуюоблёгших, облёгшие
Công cụ cáchоблёгшимоблёгшимоблёгшей, облёгшеюоблёгшими
Giới cáchоблёгшемоблёгшемоблёгшейоблёгших

обле́чь облечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mặc, khoác, đóng, ăn mặcdress

Chia động từ

Tương lai
яоблеку́
тыоблечёшь
он / она / онооблечёт
мыоблечём
выоблечёте
ониоблеку́т
Quá khứ
Giống đựcоблёк
Giống cáiоблекла́
Giống trungоблекло́
Số nhiềuоблекли́
Mệnh lệnh
Số ítоблеки́
Số nhiềuоблеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—облёгший
Bị động—облечённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—облёгши, облёкши