облега́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể обле́чьmặc, khoác, đóng, ăn mặc
Nghĩa
- bó sát, ôm sát, nịt sát, sátоб одежде
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | облега́ю |
| ты | облега́ешь |
| он / она / оно | облега́ет |
| мы | облега́ем |
| вы | облега́ете |
| они | облега́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облега́л |
| Giống cái | облега́ла |
| Giống trung | облега́ло |
| Số nhiều | облега́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облега́й |
| Số nhiều | облега́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | облега́ющий | облега́вший |
| Bị động | облегаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | облега́я | облегав, облегавши |
Ví dụ
- платье плотно облегатьает фигуруáo dài bó sát (ôm sát) thân hình