обличённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị vạch trần, bị lên án

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобличённыйобличённоеобличённаяобличённые
Sinh cáchобличённогообличённогообличённойобличённых
Tặng cáchобличённомуобличённомуобличённойобличённым
Đối cáchобличённого, обличённыйобличённоеобличённуюобличённых, обличённые
Công cụ cáchобличённымобличённымобличённой, обличённоюобличёнными
Giới cáchобличённомобличённомобличённойобличённых
Dạng ngắnобличёнобличенообличенаобличены

обличи́ть обличить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lên án, tố cáo, phơi bày, bộc lộ
  2. tố cáo, lên án
  3. phơi bày, vạch trần
  4. lộ diện, bộc lộ, thể hiện

Chia động từ

Tương lai
яобличу́
тыобличи́шь
он / она / онообличи́т
мыобличи́м
выобличи́те
ониоблича́т
Quá khứ
Giống đựcобличи́л
Giống cáiобличи́ла
Giống trungобличи́ло
Số nhiềuобличи́ли
Mệnh lệnh
Số ítобличи́
Số nhiềuобличи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обличи́вший
Bị động—обличённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обличи́в, обличивши

Từ liên quan