обли́вшийся облившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm ướt mình, đã tự dội nướcon oneself

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобли́вшийсяобли́вшеесяобли́вшаясяобли́вшиеся
Sinh cáchобли́вшегосяобли́вшегосяобли́вшейсяобли́вшихся
Tặng cáchобли́вшемусяобли́вшемусяобли́вшейсяобли́вшимся
Đối cáchобли́вшегося, обли́вшийсяобли́вшеесяобли́вшуюсяобли́вшихся, обли́вшиеся
Công cụ cáchобли́вшимсяобли́вшимсяобли́вшейся, обли́вшеюсяобли́вшимися
Giới cáchобли́вшемсяобли́вшемсяобли́вшейсяобли́вшихся

обли́ться облиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dội nước lên người, tạt nước lên mình, tắm bằng cách dội nước

Chia động từ

Tương lai
яоболью́сь
тыобольёшься
он / она / онообольётся
мыобольёмся
выобольётесь
ониоболью́тся
Quá khứ
Giống đựcобли́лся
Giống cáiоблила́сь
Giống trungобли́лось//облило́сь
Số nhiềuобли́лись//облили́сь
Mệnh lệnh
Số ítобле́йся
Số nhiềuобле́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обли́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обли́вшись