Nghĩa
- tắm, giội, xốiТtự
- đầm đìa, đằm đìa, ướt đầm, đầm, đẫm, đẵmпокрываться чем-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | облива́юсь |
|---|
| ты | облива́ешься |
|---|
| он / она / оно | облива́ется |
|---|
| мы | облива́емся |
|---|
| вы | облива́етесь |
|---|
| они | облива́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | облива́лся |
|---|
| Giống cái | облива́лась |
|---|
| Giống trung | облива́лось |
|---|
| Số nhiều | облива́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | облива́йся |
|---|
| Số nhiều | облива́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | облива́ющийся | облива́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | облива́ясь | обливавшись |
|---|
Ví dụ
обливаться холодной водой
tắm (giội, xối) nước lạnh
обливаться потом
đầm đìa (ướt đầm, đầm, đẫm, đẵm) mồ hôi
обливаться слезами
đầm đìa (đẫm) lệ, ướt đầm (đầm) nước mắt