обли́вший
tính từ
Nghĩa
- đã dội lên, đã làm ướt đẫm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обли́вший | обли́вшее | обли́вшая | обли́вшие |
| Sinh cách | обли́вшего | обли́вшего | обли́вшей | обли́вших |
| Tặng cách | обли́вшему | обли́вшему | обли́вшей | обли́вшим |
| Đối cách | обли́вшего, обли́вший | обли́вшее | обли́вшую | обли́вших, обли́вшие |
| Công cụ cách | обли́вшим | обли́вшим | обли́вшей, обли́вшею | обли́вшими |
| Giới cách | обли́вшем | обли́вшем | обли́вшей | обли́вших |