облива́ть обливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giội khắp, xối khắp, tưới khắpВ Т
  2. làm vấy bẩn, làm đổ ra, đánh đổпроливать что-л.
  3. đầm đìa, đằm đìa, ướt đầm, đẫm, đẵmпокрывать собой - о росе, слезах и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
яоблива́ю
тыоблива́ешь
он / она / онооблива́ет
мыоблива́ем
выоблива́ете
ониоблива́ют
Quá khứ
Giống đựcоблива́л
Giống cáiоблива́ла
Giống trungоблива́ло
Số nhiềuоблива́ли
Mệnh lệnh
Số ítоблива́й
Số nhiềuоблива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngоблива́ющийоблива́вший
Bị độngоблива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоблива́яобливав, обливавши

Ví dụ

  • обливать кого-л водой
    giội (xối) nước cho ai
  • обливать скатерь чернилами
    đánh đổ (làm đổ) mực vào khănbàn