облепи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bám đầy, phủ kín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | облеплю́ |
| ты | обле́пишь |
| он / она / оно | обле́пит |
| мы | обле́пим |
| вы | обле́пите |
| они | обле́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облепи́л |
| Giống cái | облепи́ла |
| Giống trung | облепи́ло |
| Số nhiều | облепи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облепи́ |
| Số nhiều | облепи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | облепи́вший |
| Bị động | — | обле́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | облепи́в, облепивши |