облепи́вший облепивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bám kín, đã phủ đầyall over

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоблепи́вшийоблепи́вшееоблепи́вшаяоблепи́вшие
Sinh cáchоблепи́вшегооблепи́вшегооблепи́вшейоблепи́вших
Tặng cáchоблепи́вшемуоблепи́вшемуоблепи́вшейоблепи́вшим
Đối cáchоблепи́вшего, облепи́вшийоблепи́вшееоблепи́вшуюоблепи́вших, облепи́вшие
Công cụ cáchоблепи́вшимоблепи́вшимоблепи́вшей, облепи́вшеюоблепи́вшими
Giới cáchоблепи́вшемоблепи́вшемоблепи́вшейоблепи́вших

облепи́ть облепить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bám đầy, phủ kín

Chia động từ

Tương lai
яоблеплю́
тыобле́пишь
он / она / онообле́пит
мыобле́пим
выобле́пите
ониобле́пят
Quá khứ
Giống đựcоблепи́л
Giống cáiоблепи́ла
Giống trungоблепи́ло
Số nhiềuоблепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítоблепи́
Số nhiềuоблепи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—облепи́вший
Bị động—обле́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—облепи́в, облепивши