обко́лотый обколотый

tính từ

Nghĩa

  1. phê thuốc, say ma túy (tiếng lóng)tiếng lóngslang; on drugs
  2. chi chít vết kim, bị chích nhiều chỗ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобко́лотыйобко́лотоеобко́лотаяобко́лотые
Sinh cáchобко́лотогообко́лотогообко́лотойобко́лотых
Tặng cáchобко́лотомуобко́лотомуобко́лотойобко́лотым
Đối cáchобко́лотого, обко́лотыйобко́лотоеобко́лотуюобко́лотых, обко́лотые
Công cụ cáchобко́лотымобко́лотымобко́лотой, обко́лотоюобко́лотыми
Giới cáchобко́лотомобко́лотомобко́лотойобко́лотых
Dạng ngắnобколотобколотообколотаобколоты

обколо́ть обколоть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiêm khắp nơi, tiêm gây tê, tiêm thuốc tê

Chia động từ

Tương lai
яобколю́
тыобко́лешь
он / она / онообко́лет
мыобко́лем
выобко́лете
ониобко́лют
Quá khứ
Giống đựcобколо́л
Giống cáiобколо́ла
Giống trungобколо́ло
Số nhiềuобколо́ли
Mệnh lệnh
Số ítобколи́
Số nhiềuобколи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обколо́вший
Bị động—обко́лотый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обколов, обколовши