обко́лотый
tính từ
Nghĩa
- phê thuốc, say ma túy (tiếng lóng)tiếng lóngslang; on drugs
- chi chít vết kim, bị chích nhiều chỗ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обко́лотый | обко́лотое | обко́лотая | обко́лотые |
| Sinh cách | обко́лотого | обко́лотого | обко́лотой | обко́лотых |
| Tặng cách | обко́лотому | обко́лотому | обко́лотой | обко́лотым |
| Đối cách | обко́лотого, обко́лотый | обко́лотое | обко́лотую | обко́лотых, обко́лотые |
| Công cụ cách | обко́лотым | обко́лотым | обко́лотой, обко́лотою | обко́лотыми |
| Giới cách | обко́лотом | обко́лотом | обко́лотой | обко́лотых |
| Dạng ngắn | обколот | обколото | обколота | обколоты |