обкле́енный обклеенный

tính từ

Nghĩa

  1. đã được dán phủ, dán giấywith paper, etc.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобкле́енныйобкле́енноеобкле́еннаяобкле́енные
Sinh cáchобкле́енногообкле́енногообкле́еннойобкле́енных
Tặng cáchобкле́енномуобкле́енномуобкле́еннойобкле́енным
Đối cáchобкле́енного, обкле́енныйобкле́енноеобкле́еннуюобкле́енных, обкле́енные
Công cụ cáchобкле́еннымобкле́еннымобкле́енной, обкле́енноюобкле́енными
Giới cáchобкле́енномобкле́енномобкле́еннойобкле́енных
Dạng ngắnобклеенобклеенообклеенаобклеены

обкле́ить обклеить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dán kín, dán phủ, dán kín bề mặt, dán kín xung quanhby gluing

Chia động từ

Tương lai
яобкле́ю
тыобкле́ишь
он / она / онообкле́ит
мыобкле́им
выобкле́ите
ониобкле́ят
Quá khứ
Giống đựcобкле́ил
Giống cáiобкле́ила
Giống trungобкле́ило
Số nhiềuобкле́или
Mệnh lệnh
Số ítобкле́й
Số nhiềuобкле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обкле́ивший
Bị động—обкле́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обкле́ив, обклеивши