обка́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được chạy thử, được rà soát, được làm quen
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обка́тываюсь |
| ты | обка́тываешься |
| он / она / оно | обка́тывается |
| мы | обка́тываемся |
| вы | обка́тываетесь |
| они | обка́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обка́тывался |
| Giống cái | обка́тывалась |
| Giống trung | обка́тывалось |
| Số nhiều | обка́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обка́тывайся |
| Số nhiều | обка́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обка́тывающийся | обка́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обка́тываясь | обкатывавшись |