обкати́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lăn qua, lăn lộn, lăn tùm, lăn đùng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обкачу́сь |
| ты | обка́тишься |
| он / она / оно | обка́тится |
| мы | обка́тимся |
| вы | обка́титесь |
| они | обка́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обкати́лся |
| Giống cái | обкати́лась |
| Giống trung | обкати́лось |
| Số nhiều | обкати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обкати́сь |
| Số nhiều | обкати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обкати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обкатившись, обкатя́сь |