обкати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tạt nước, dội nước, vẩy nước, tưới nước
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обкачу́ |
| ты | обка́тишь |
| он / она / оно | обка́тит |
| мы | обка́тим |
| вы | обка́тите |
| они | обка́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обкати́л |
| Giống cái | обкати́ла |
| Giống trung | обкати́ло |
| Số nhiều | обкати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обкати́ |
| Số nhiều | обкати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обкати́вший |
| Bị động | — | обка́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обкатив, обкативши, обкатя́ |