оби́вший обивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm tróc, đã làm mòn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоби́вшийоби́вшееоби́вшаяоби́вшие
Sinh cáchоби́вшегооби́вшегооби́вшейоби́вших
Tặng cáchоби́вшемуоби́вшемуоби́вшейоби́вшим
Đối cáchоби́вшего, оби́вшийоби́вшееоби́вшуюоби́вших, оби́вшие
Công cụ cáchоби́вшимоби́вшимоби́вшей, оби́вшеюоби́вшими
Giới cáchоби́вшемоби́вшемоби́вшейоби́вших

оби́ть обить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đập quanh
  2. bọc đệm

Chia động từ

Tương lai
яобобью́
тыобобьёшь
он / она / онообобьёт
мыобобьём
выобобьёте
ониобобью́т
Quá khứ
Giống đựcоби́л
Giống cáiоби́ла
Giống trungоби́ло
Số nhiềuоби́ли
Mệnh lệnh
Số ítобе́й
Số nhiềuобе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оби́вший
Bị động—оби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оби́в, обивши