обива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể оби́тьđập quanh; bọc đệm
Nghĩa
- bọc, phủ, bịtВ Т
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обива́ю |
| ты | обива́ешь |
| он / она / оно | обива́ет |
| мы | обива́ем |
| вы | обива́ете |
| они | обива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обива́л |
| Giống cái | обива́ла |
| Giống trung | обива́ло |
| Số nhiều | обива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обива́й |
| Số nhiều | обива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обива́ющий | обива́вший |
| Bị động | обива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обива́я | обивав, обивавши |
Ví dụ
- обивать мебельbọc mặt đồ gỗ, bọc mặt bàn ghế
- обивать что-л. железомbịt (cặp) sắt cái gì