обива́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đập rơi, gõ rụng
- đã bọc đệm, phủ lên
- đã lui tới thường xuyên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обива́вший | обива́вшее | обива́вшая | обива́вшие |
| Sinh cách | обива́вшего | обива́вшего | обива́вшей | обива́вших |
| Tặng cách | обива́вшему | обива́вшему | обива́вшей | обива́вшим |
| Đối cách | обива́вшего, обива́вший | обива́вшее | обива́вшую | обива́вших, обива́вшие |
| Công cụ cách | обива́вшим | обива́вшим | обива́вшей, обива́вшею | обива́вшими |
| Giới cách | обива́вшем | обива́вшем | обива́вшей | обива́вших |