обива́вший обивавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đập rơi, gõ rụng
  2. đã bọc đệm, phủ lên
  3. đã lui tới thường xuyên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобива́вшийобива́вшееобива́вшаяобива́вшие
Sinh cáchобива́вшегообива́вшегообива́вшейобива́вших
Tặng cáchобива́вшемуобива́вшемуобива́вшейобива́вшим
Đối cáchобива́вшего, обива́вшийобива́вшееобива́вшуюобива́вших, обива́вшие
Công cụ cáchобива́вшимобива́вшимобива́вшей, обива́вшеюобива́вшими
Giới cáchобива́вшемобива́вшемобива́вшейобива́вших

обива́ть обивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bọc, phủ, bịtВ Т

Chia động từ

Hiện tại
яобива́ю
тыобива́ешь
он / она / онообива́ет
мыобива́ем
выобива́ете
ониобива́ют
Quá khứ
Giống đựcобива́л
Giống cáiобива́ла
Giống trungобива́ло
Số nhiềuобива́ли
Mệnh lệnh
Số ítобива́й
Số nhiềuобива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобива́ющийобива́вший
Bị độngобива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобива́яобивав, обивавши

Ví dụ

  • обивать мебель
    bọc mặt đồ gỗ, bọc mặt bàn ghế
  • обивать что-л. железом
    bịt (cặp) sắt cái gì