обзыва́ющий обзывающий

tính từ

Nghĩa

  1. chửi bới, gọi bằng tên xấu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобзыва́ющийобзыва́ющееобзыва́ющаяобзыва́ющие
Sinh cáchобзыва́ющегообзыва́ющегообзыва́ющейобзыва́ющих
Tặng cáchобзыва́ющемуобзыва́ющемуобзыва́ющейобзыва́ющим
Đối cáchобзыва́ющего, обзыва́ющийобзыва́ющееобзыва́ющуюобзыва́ющих, обзыва́ющие
Công cụ cáchобзыва́ющимобзыва́ющимобзыва́ющей, обзыва́ющеюобзыва́ющими
Giới cáchобзыва́ющемобзыва́ющемобзыва́ющейобзыва́ющих

обзыва́ть обзывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gán tên xấu, đặt biệt danh xấuВ Т

Chia động từ

Hiện tại
яобзыва́ю
тыобзыва́ешь
он / она / онообзыва́ет
мыобзыва́ем
выобзыва́ете
ониобзыва́ют
Quá khứ
Giống đựcобзыва́л
Giống cáiобзыва́ла
Giống trungобзыва́ло
Số nhiềuобзыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítобзыва́й
Số nhiềuобзыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобзыва́ющийобзыва́вший
Bị độngобзыва́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобзыва́яобзывав, обзывавши

Ví dụ

  • его по-всякому обзыватьают
    người ta gán cho nó đủ loại tên xấu xa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa