обзва́нивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gọi điện, điện thoại, gọi khắp nơi, gọi điện thoại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обзва́ниваю |
| ты | обзва́ниваешь |
| он / она / оно | обзва́нивает |
| мы | обзва́ниваем |
| вы | обзва́ниваете |
| они | обзва́нивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обзва́нивал |
| Giống cái | обзва́нивала |
| Giống trung | обзва́нивало |
| Số nhiều | обзва́нивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обзва́нивай |
| Số nhiều | обзва́нивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обзва́нивающий | обзва́нивавший |
| Bị động | обзваниваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обзва́нивая | обзванивав, обзванивавши |