обжу́ливший
tính từ
Nghĩa
- đã lừa đảo, đã gian lận
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обжу́ливший | обжу́лившее | обжу́лившая | обжу́лившие |
| Sinh cách | обжу́лившего | обжу́лившего | обжу́лившей | обжу́ливших |
| Tặng cách | обжу́лившему | обжу́лившему | обжу́лившей | обжу́лившим |
| Đối cách | обжу́лившего, обжу́ливший | обжу́лившее | обжу́лившую | обжу́ливших, обжу́лившие |
| Công cụ cách | обжу́лившим | обжу́лившим | обжу́лившей, обжу́лившею | обжу́лившими |
| Giới cách | обжу́лившем | обжу́лившем | обжу́лившей | обжу́ливших |