обжу́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lừa gạt, bịp bợm, đánh lừa, gian lận
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обжу́ливаю |
| ты | обжу́ливаешь |
| он / она / оно | обжу́ливает |
| мы | обжу́ливаем |
| вы | обжу́ливаете |
| они | обжу́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обжу́ливал |
| Giống cái | обжу́ливала |
| Giống trung | обжу́ливало |
| Số nhiều | обжу́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обжу́ливай |
| Số nhiều | обжу́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обжу́ливающий | обжу́ливавший |
| Bị động | обжуливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обжу́ливая | обжуливав, обжуливавши |