обжива́вший обживавший

tính từ

Nghĩa

  1. làm quen nơi ở mớia place
  2. định cư, khai phá chỗ ở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобжива́вшийобжива́вшееобжива́вшаяобжива́вшие
Sinh cáchобжива́вшегообжива́вшегообжива́вшейобжива́вших
Tặng cáchобжива́вшемуобжива́вшемуобжива́вшейобжива́вшим
Đối cáchобжива́вшего, обжива́вшийобжива́вшееобжива́вшуюобжива́вших, обжива́вшие
Công cụ cáchобжива́вшимобжива́вшимобжива́вшей, обжива́вшеюобжива́вшими
Giới cáchобжива́вшемобжива́вшемобжива́вшейобжива́вших

обжива́ть обживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm cho có thể ở được, trang bị cho ở được, làm quen, thích nghi

Chia động từ

Hiện tại
яобжива́ю
тыобжива́ешь
он / она / онообжива́ет
мыобжива́ем
выобжива́ете
ониобжива́ют
Quá khứ
Giống đựcобжива́л
Giống cáiобжива́ла
Giống trungобжива́ло
Số nhiềuобжива́ли
Mệnh lệnh
Số ítобжива́й
Số nhiềuобжива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобжива́ющийобжива́вший
Bị độngобживаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобжива́яобживав, обживавши