обжи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cho ở được, dọn cho ở được, làm quen với
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обживу́ |
| ты | обживёшь |
| он / она / оно | обживёт |
| мы | обживём |
| вы | обживёте |
| они | обживу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обжи́л//о́бжил |
| Giống cái | обжила́ |
| Giống trung | обжи́ло//о́бжило |
| Số nhiều | обжи́ли//о́бжили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обживи́ |
| Số nhiều | обживи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обжи́вший |
| Bị động | — | обжитый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обжи́в, обживши |