обесто́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắt điện
- ngắt điện
- vô hiệu hóa, cắt điện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обесто́чу |
| ты | обесто́чишь |
| он / она / оно | обесто́чит |
| мы | обесто́чим |
| вы | обесто́чите |
| они | обесто́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обесто́чил |
| Giống cái | обесто́чила |
| Giống trung | обесто́чило |
| Số nhiều | обесто́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обесто́чь |
| Số nhiều | обесто́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обесто́чивший |
| Bị động | — | обесто́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обесто́чив, обесто́чивши |