обесси́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm suy yếu, làm kiệt sức, làm kiệt lực
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обесси́ливаю |
| ты | обесси́ливаешь |
| он / она / оно | обесси́ливает |
| мы | обесси́ливаем |
| вы | обесси́ливаете |
| они | обесси́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обесси́ливал |
| Giống cái | обесси́ливала |
| Giống trung | обесси́ливало |
| Số nhiều | обесси́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обесси́ливай |
| Số nhiều | обесси́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обесси́ливающий | обесси́ливавший |
| Bị động | обесси́ливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обесси́ливая | обессиливав, обессиливавши |