обеля́ющий
tính từ
Nghĩa
- minh oan, gỡ tộiof blame
- làm trắng, tẩy trắng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обеля́ющий | обеля́ющее | обеля́ющая | обеля́ющие |
| Sinh cách | обеля́ющего | обеля́ющего | обеля́ющей | обеля́ющих |
| Tặng cách | обеля́ющему | обеля́ющему | обеля́ющей | обеля́ющим |
| Đối cách | обеля́ющего, обеля́ющий | обеля́ющее | обеля́ющую | обеля́ющих, обеля́ющие |
| Công cụ cách | обеля́ющим | обеля́ющим | обеля́ющей, обеля́ющею | обеля́ющими |
| Giới cách | обеля́ющем | обеля́ющем | обеля́ющей | обеля́ющих |