обели́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- minh oan, thanh minh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обелю́ |
| ты | обели́шь |
| он / она / оно | обели́т |
| мы | обели́м |
| вы | обели́те |
| они | обеля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обели́л |
| Giống cái | обели́ла |
| Giống trung | обели́ло |
| Số nhiều | обели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обели́ |
| Số nhiều | обели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обели́вший |
| Bị động | — | обели́в, обели́вши |