обезли́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm mất cá tính
- làm mất trách nhiệm cá nhânработу и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обезли́чиваю |
| ты | обезли́чиваешь |
| он / она / оно | обезли́чивает |
| мы | обезли́чиваем |
| вы | обезли́чиваете |
| они | обезли́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обезли́чивал |
| Giống cái | обезли́чивала |
| Giống trung | обезли́чивало |
| Số nhiều | обезли́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обезли́чивай |
| Số nhiều | обезли́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обезли́чивающий | обезли́чивавший |
| Bị động | обезличиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обезли́чивая | обезличивав, обезличивавши |