обезвре́дить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vô hiệu hóa, giải độc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обезвре́жу |
| ты | обезвре́дишь |
| он / она / оно | обезвре́дит |
| мы | обезвре́дим |
| вы | обезвре́дите |
| они | обезвре́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обезвре́дил |
| Giống cái | обезвре́дила |
| Giống trung | обезвре́дило |
| Số nhiều | обезвре́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обезвре́дь |
| Số nhiều | обезвре́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обезвре́дивший |
| Bị động | — | обезвре́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обезвре́див |