обезбо́лить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gây tê, giảm đau
- làm tê, giảm đau
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обезбо́лю |
| ты | обезбо́лишь |
| он / она / оно | обезбо́лит |
| мы | обезбо́лим |
| вы | обезбо́лите |
| они | обезбо́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обезбо́лил |
| Giống cái | обезбо́лила |
| Giống trung | обезбо́лило |
| Số nhiều | обезбо́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обезбо́ль |
| Số nhiều | обезбо́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обезбо́ливший |
| Bị động | — | обезбо́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обезбо́лив |