обезбо́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gây tê, gây mêВ
- làm... không đau, làm... mất cảm giác đauроды и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обезбо́ливаю |
| ты | обезбо́ливаешь |
| он / она / оно | обезбо́ливает |
| мы | обезбо́ливаем |
| вы | обезбо́ливаете |
| они | обезбо́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обезбо́ливал |
| Giống cái | обезбо́ливала |
| Giống trung | обезбо́ливало |
| Số nhiều | обезбо́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обезбо́ливай |
| Số nhiều | обезбо́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обезбо́ливающий | обезбо́ливавший |
| Bị động | обезболиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обезбо́ливая | обезболивав, обезболивавши |