обе́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bữa ăn trưaосновной дневной приём пищи
- lúc ăn trưa, giờ ăn trưathông tục
- món ăn trưa, thức ăn trưaпища
- Ăn trưa, cơm trưa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обе́д | обе́ды |
| Sinh cách | обе́да | обе́дов |
| Tặng cách | обе́ду | обе́дам |
| Đối cách | обе́д | обе́ды |
| Công cụ cách | обе́дом | обе́дами |
| Giới cách | обе́де | обе́дах |
Ví dụ
- вкусный обедbữa ăn trưa ngon miệng
- пригласить кого-л. на обедmời ai đến xơi cơm trưa (đến ăn trưa)
- за обедомvào lúc ăn trưa, khi ăn trưa
