обду́тый обдутый

tính từ

Nghĩa

  1. được thổi thành hình, được thổi phồnge.g., blown glass
  2. bị gió thổi, bị gió quét

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобду́тыйобду́тоеобду́таяобду́тые
Sinh cáchобду́тогообду́тогообду́тойобду́тых
Tặng cáchобду́томуобду́томуобду́тойобду́тым
Đối cáchобду́того, обду́тыйобду́тоеобду́туюобду́тых, обду́тые
Công cụ cáchобду́тымобду́тымобду́той, обду́тоюобду́тыми
Giới cáchобду́томобду́томобду́тойобду́тых
Dạng ngắnобдутобдутообдутаобдуты

обду́ть обдуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thổi bay, thổi sạch
  2. làm nguội bằng cách thổi, hơ cho nguội
  3. lừa gạt, đánh lừa, bịp bợm

Chia động từ

Tương lai
яобду́ю
тыобду́ешь
он / она / онообду́ет
мыобду́ем
выобду́ете
ониобду́ют
Quá khứ
Giống đựcобду́л
Giống cáiобду́ла
Giống trungобду́ло
Số nhiềuобду́ли
Mệnh lệnh
Số ítобду́й
Số nhiềuобду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обду́вший
Bị động—обду́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обду́в, обдувши