обду́тый
tính từ
Nghĩa
- được thổi thành hình, được thổi phồnge.g., blown glass
- bị gió thổi, bị gió quét
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обду́тый | обду́тое | обду́тая | обду́тые |
| Sinh cách | обду́того | обду́того | обду́той | обду́тых |
| Tặng cách | обду́тому | обду́тому | обду́той | обду́тым |
| Đối cách | обду́того, обду́тый | обду́тое | обду́тую | обду́тых, обду́тые |
| Công cụ cách | обду́тым | обду́тым | обду́той, обду́тою | обду́тыми |
| Giới cách | обду́том | обду́том | обду́той | обду́тых |
| Dạng ngắn | обдут | обдуто | обдута | обдуты |